musical phrase

musical phrase

A musician carefully writes a musical phrase on sheet music.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cụm nhạc: "musical phrase" một đoạn nhạc ngắn, hoàn chỉnh về mặt ý tưởng âm nhạc, thường kéo dài vài ô nhịp tạo thành một phần của giai điệu lớn hơn. giống như một câu trong ngôn ngữ, sự bắt đầu, phát triển kết thúc rõ ràng.
dụ sử dụng
  • (Nghệ sĩcầm chơi một cụm nhạc đẹp vang vọng khắp hội trường.)
  • (Trong bản sonata này, mỗi cụm nhạc được lặp lại hai lần trước khi chuyển sang cụm tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to phrase a musical phrase": diễn đạt một cụm nhạc với sắc thái biểu cảm.
    • The pianist phrased the musical phrase with great sensitivity. (Nghệ sĩ dương cầm diễn đạt cụm nhạc với sự nhạy cảm tuyệt vời.)
  • "musical phrase structure": cấu trúc của cụm nhạc trong một tác phẩm.
    • The musical phrase structure of this jazz piece is complex and syncopated. (Cấu trúc cụm nhạc của bản nhạc jazz này phức tạp nhiều đảo phách.)
Biến thể từ gần giống
  • Phrasing (danh từ): cách diễn đạt các cụm nhạc trong biểu diễn.
    • Her phrasing was clear and expressive. (Cách diễn đạt cụm nhạc của ấy rõ ràng biểu cảm.)
  • Phrase (danh từ): cụm nhạc (dạng rút gọn của musical phrase).
    • The opening phrase sets the mood for the entire piece. (Cụm nhạc mở đầu tạo không khí cho toàn bộ tác phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Melodic fragment: đoạn giai điệu ngắn.
  • Musical unit: đơn vị âm nhạc (thường chỉ một phần nhỏ ý nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phrase out: diễn đạt cụm nhạc một cách rõ ràng.
    • The conductor asked the orchestra to phrase out the musical phrase more smoothly. (Nhạc trưởng yêu cầu dàn nhạc diễn đạt cụm nhạc mượt mà hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • To lead into a musical phrase: dẫn dắt vào một cụm nhạc.
    • The drummer's fill leads into the next musical phrase. (Đoạn đệm trống dẫn dắt vào cụm nhạc tiếp theo.)